回答
trả lời; đáp; trả lời; đáp án
trả lời; đáp; trả lời; đáp án
回答 thường mang nghĩa “trả lời; đáp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 回答, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đáp lễ; gửi quà đáp lễ
›回空huí kōngquay về không (tức là lái xe về mà không có hành khách hoặc hàng hóa)
›回笼huí lónghấp lại; hấp nóng đồ ăn bằng xửng tre; rút tiền tệ khỏi lưu thông
›回禀huí bǐngbáo cáo lại với cấp trên
›回纥Huí héHuihe, tên cổ của một nhóm dân tộc là tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 維吾爾族|维吾尔族[Wei2wu2er3zu2] và người Yugurs…
›回程huí chéngchuyến đi về
›回绝huí juétừ chối; khước từ
›回绕huí ràoquanh co
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.