回覆
trả lời; phục hồi; biến thể của 回復|回复[hui2 fu4]
trả lời; phục hồi; biến thể của 回復|回复[hui2 fu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trả lời
›回良玉Huí Liáng yùHui Liangyu (1944-) chính trị gia dân tộc Hồi của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, quê Quế Lâm, nền tảng kinh…
›回视huí shìhồi quy (tâm lý học)
›回肠huí chánghồi tràng (đoạn ruột non giữa không tràng 空腸|空肠[kong1 chang2] và ruột thừa 盲腸|盲肠[mang2 chang2])
›回请huí qǐngđáp lại lời mời
›回耗huí hàohồi âm; gửi phản hồi
›回落huí luòrơi xuống; trở về mức thấp sau khi tăng (mực nước, giá cả, v.v.)
›回见huí jiànHẹn gặp lại!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.