耲耙
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
耲耙
một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huai2 pa2]
Giản thể耲耙
Phồn thể耲耙
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng