怀古
nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng
nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng
›怀化县Huái huà xiànhuyện Hoài Hóa, Hồ Nam
›怀化市Huái huà shìthành phố cấp địa khu Hoài Hóa, Hồ Nam
›怀化Huái huàthành phố cấp địa khu Hoài Hóa ở Hồ Nam
›怀安Huái ānhuyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›怀安县Huái ān xiànhuyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›怀宁Huái níngHoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›怀来县Huái lái xiànhuyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.