Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 61/111
淮海战役: Chiến dịch Hoài Hải (tháng 11, 1948-tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc…
淮河: Sông Hoài, sông chính ở miền đông Trung Quốc, nằm giữa sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2] và Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1]
怀恨: cảm thấy căm hận; ôm mối hận
怀恨在心: ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng
坏话: lời khó nghe; lời ác ý
怀化: thành phố cấp địa khu Hoài Hóa ở Hồ Nam
怀化市: thành phố cấp địa khu Hoài Hóa, Hồ Nam
怀化县: huyện Hoài Hóa, Hồ Nam
怀集: Huyện Huaiji ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
坏家伙: kẻ xấu; tên côn đồ; thằng khốn
怀旧: cảm thấy hoài niệm; hoài niệm
怀旧感: cảm giác hoài niệm
怀集县: Huyện Huaiji ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
坏疽: hoại thư
怀来: huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
怀来县: huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
坏了: tiêu rồi!; chết rồi!; ôi không!; (hậu tố) cực kỳ
怀里: vòng tay; ngực
怀炉: lò sưởi tay (dùng nhiên liệu)
怀禄: khao khát vị trí quan chức cao
淮南: thành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy
淮南市: thành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy
淮南子: tập tản văn từ Tây Hán (còn gọi là Tiền Hán)
怀念: nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng
坏鸟: người nham hiểm; nhân vật không đáng tin; hỏng (không hoạt động)
怀宁: Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
怀宁县: Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
坏脾气: tính khí xấu
坏人: người xấu; kẻ xấu
怀仁: huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
怀妊: mang thai; sự có thai
怀仁堂: Hoài Nhân Đường, một tòa nhà trong Trung Nam Hải 中南海[Zhong1 nan2 hai3], được sử dụng làm nơi họp chính của Bộ Chính trị ĐCSTQ
怀仁县: huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
怀柔: hòa giải; xoa dịu
怀柔区: Huairou, một quận của Bắc Kinh
怀柔县: huyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh
淮山: củ mài (Dioscorea polystachya), còn gọi là nagaimo
淮上: Huaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
淮上区: Huaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
坏事: điều xấu; việc xấu; phá hỏng việc
怀氏虎鸫: (loài chim ở Trung Quốc) Chim hoét White (Zoothera aurea)
槐树: cây hoè (Sophora japonica)
坏水: mưu hèn kế bẩn
坏死: hoại tử
怀胎: mang thai; mang đứa trẻ trong bụng
怀特: White (tên)
怀特岛: Đảo Wight, hòn đảo ngoài khơi bờ biển phía nam nước Anh
坏透: hoàn toàn tệ
怀乡: nhớ nhà
坏笑: cười nhếch mép; cười gian xảo; cười khẩy
坏血病: bệnh scorbut
淮阳: huyện Hoài Dương ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
淮阳县: huyện Hoài Dương ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
怀疑: nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng
槐荫: quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
淮阴: quận Hoài Âm của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
槐荫区: quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
淮阴区: quận Hoài Âm của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
怀疑派: hoài nghi
怀疑者: người hoài nghi; người nghi ngờ