怀抱
ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)
ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của thiếu nữ) khao khát tình yêu
›怀念huái niànnhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng
›怀安县Huái ān xiànhuyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›怀柔县Huái róu xiànhuyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh
›怀安Huái ānhuyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›怀炉huái lúlò sưởi tay (dùng nhiên liệu)
›怀敌意huái dí yìthù địch
›怀恨在心huái hèn zài xīnôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.