海市蜃楼
ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)
ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)
›海带hǎi dàitảo bẹ
›海巡hǎi xúnlực lượng bảo vệ bờ biển
›海平面hǎi píng miànmực nước biển
›海州区Hǎi zhōu qūquận Haizhou của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô; quận Haizhou của…
›海床hǎi chuángđáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển
›海州Hǎi zhōuquận Haizhou của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô; quận Haizhou của…
›海底hǎi dǐđáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.