海损
tổn thất hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường biển
tổn thất hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường biển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiều cao so với mực nước biển; độ cao
›海日hǎi rìmặt trời trên biển
›海星hǎi xīngcon sao biển; sao biển
›海星机场hǎi xīng jī chǎngbiệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 北京大興國際機場|北京大兴国际机场[Bei3 jing1 Da4 xing1 Guo2 ji4 Ji1 chang3]…
›海景hǎi jǐngcảnh biển; tầm nhìn ra biển
›海斯hǎi sīHayes (Máy tính nhỏ)
›海拉尔区Hǎi lā ěr QūQuận Hải Lạp Nhĩ của thành phố Hô Luân Bối Nhĩ 呼倫貝爾市|呼伦贝尔市[Hu1 lun2 bei4 er3 Shi4], Nội Mông
›海拉尔Hǎi lā ěrQuận Hải Lạp Nhĩ, thành phố Hulunbuir 呼倫貝爾市|呼伦贝尔市[Hu1 lun2 bei4 er3 Shi4], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.