海王星
Sao Hải Vương (hành tinh)
Sao Hải Vương (hành tinh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Hải Châu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›海珠区Hǎi zhū QūQuận Hải Châu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›海狸鼠hǎi lí shǔ(động vật học) chuột hải ly; chuột nutria
›海狸hǎi líhải ly
›海瑞罢官Hǎi Ruì bà guānHải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗
›海狗hǎi gǒuhải cẩu lông
›海产hǎi chǎnhải sản; sản xuất từ biển
›海王Hǎi wángPoseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp; Neptune, thần biển trong thần thoại La Mã; Aquaman, siêu anh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.