海棠
cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây hải đường hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
›海东青hǎi dōng qīng(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng gyrfalcon (Falco rusticolus)
›海归hǎi guīngười trở về Trung Quốc sau khi tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài (một cách chơi chữ từ 海龜|海龟[hai3 gui1])…
›海棠形hǎi táng xínghình hoa thị (thường thuôn dài)
›海枣hǎi zǎoquả chà là
›海林市Hǎi lín shìHailin, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
›海森伯Hǎi sēn bóWerner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức
›海林Hǎi línHailin, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.