海王
Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp; Neptune, thần biển trong thần thoại La Mã; Aquaman, siêu anh hùng trong truyện tranh DC; (lóng) kẻ đào hoa; người chơi đùa trong tình cảm
Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp; Neptune, thần biển trong thần thoại La Mã; Aquaman, siêu anh hùng trong truyện tranh DC; (lóng) kẻ đào hoa; người chơi đùa trong tình cảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rái cá biển
›海狮hǎi shīsư tử biển
›海牛hǎi niúlợn biển
›海王星Hǎi wáng xīngSao Hải Vương (hành tinh)
›海珠Hǎi zhūQuận Hải Châu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›海狸鼠hǎi lí shǔ(động vật học) chuột hải ly; chuột nutria
›海珠区Hǎi zhū QūQuận Hải Châu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›海狸hǎi líhải ly
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.