化工
công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]; kỹ thuật hóa học, viết tắt của 化學工程|化学工程[hua4 xue2 gong1 cheng2]
công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]; kỹ thuật hóa học, viết tắt của 化學工程|化学工程[hua4 xue2 gong1 cheng2]
化工 thường mang nghĩa “công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 化工 cùng cụm 化工厂 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công nghiệp hóa chất, viết tắt thành 化工[hua4 gong1]
›化武huà wǔvũ khí hóa học; viết tắt của 化學武器|化学武器[hua4 xue2 wu3 qi4]
›化huàlàm thành; thay đổi thành; -hóa; hoá...; biến đổi; viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2]
›函大hán dàviết tắt của 函授大學|函授大学[han2 shou4 da4 xue2], đại học hàm thụ
›恒大Héng dàTập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành…
›会奖旅游huì jiǎng lǚ yóudu lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm"), còn gọi là "ngành công nghiệp…
›汗马hàn mǎ(nghĩa đen) thúc ngựa; (nghĩa bóng) chiến công; ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3])
›厚薄hòu bóthiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia (viết tắt của 厚此薄彼[hou4 ci3 bo2 bi3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.