Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chim mỏ chéo; gà lôi đuôi dài
chim hạc
biến thể cũ của 鶴|鹤[he4]
(văn học) gặm; cắn
biến thể cũ của 和[he2]; hòa hợp
hòa hợp (biến thể của 和[he2]); (dùng trong tên người và họ)
hiền lành; tốt bụng; nhã nhặn
hòa nhã; dễ mến
bờ sông
hợp tác; cùng kinh doanh
trai; ngao nuôi ở sông và hồ
ôm vòng tay (dùng để tả độ to của thân cây)
túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v.; ví; túi (trong quần áo)
trứng chần; trứng chiên hai mặt
vụ nổ hạt nhân
thiết bị nổ hạt nhân
Hobart, thủ phủ Tasmania, Úc
Tỉnh Hà Bắc (Hopeh) ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]
Kinh kịch Hà Bắc
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi đất lưng nâu (Pseudopodoces humilis)
Đại học Công nghiệp Hà Bắc
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
quận Hà Bắc của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
Báo Hà Bắc, tờ báo thành lập năm 1949
Tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀[Ji4], thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông sơn ca cánh sọc (Hemipus picatus)
Hepburn (tên)
họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ
không cần thiết; tại sao phải
kết hợp một cách hài hòa