Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng

chim mỏ chéo; gà lôi đuôi dài

Từ vựng

chim hạc

Từ vựng

biến thể cũ của 鶴|鹤[he4]

Từ vựng

(văn học) gặm; cắn

Từ vựng

biến thể cũ của 和[he2]; hòa hợp

Từ vựng

hòa hợp (biến thể của 和[he2]); (dùng trong tên người và họ)

Từ vựng
和蔼
hé ǎi

hiền lành; tốt bụng; nhã nhặn

Cụm từ
和蔼可亲
hé ǎi kě qīn

hòa nhã; dễ mến

Cụm từ
河岸
hé àn

bờ sông

Cụm từ
合办
hé bàn

hợp tác; cùng kinh doanh

Cụm từ
河蚌
hé bàng

trai; ngao nuôi ở sông và hồ

Cụm từ
合抱
hé bào

ôm vòng tay (dùng để tả độ to của thân cây)

Cụm từ
荷包
hé bāo

túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v.; ví; túi (trong quần áo)

Cụm từ
荷包蛋
hé bāo dàn

trứng chần; trứng chiên hai mặt

Cụm từ
核爆炸
hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân

Cụm từ
核爆炸装置
hé bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ hạt nhân

Cụm từ
荷巴特
Hé bā tè

Hobart, thủ phủ Tasmania, Úc

Cụm từ
河北
Hé běi

Tỉnh Hà Bắc (Hopeh) ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]

Cụm từ
河北梆子
Hé běi bāng zǐ

Kinh kịch Hà Bắc

Cụm từ
褐背地山雀
hè bèi dì shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi đất lưng nâu (Pseudopodoces humilis)

Cụm từ
河北工业大学
Hé běi Gōng yè Dà xué

Đại học Công nghiệp Hà Bắc

Cụm từ
河北科技大学
Hé běi Kē jì Dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc

Cụm từ
河北区
Hé běi qū

quận Hà Bắc của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
河北日报
Hé běi Rì bào

Báo Hà Bắc, tờ báo thành lập năm 1949

Cụm từ
河北省
Hé běi Shěng

Tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀[Ji4], thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]

Cụm từ
褐背鹟鵙
hè bèi wēng jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông sơn ca cánh sọc (Hemipus picatus)

Cụm từ
赫本
Hè běn

Hepburn (tên)

Cụm từ
禾本科
hé běn kē

họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ

Cụm từ
何必
hé bì

không cần thiết; tại sao phải

Cụm từ
合璧
hé bì

kết hợp một cách hài hòa

Cụm từ