Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
好象
hǎo xiàng

dường như; giống như (biến thể của 好像[hao3 xiang4])

Cụm từ
好笑
hǎo xiào

buồn cười; vui nhộn; lố bịch

Cụm từ
好些
hǎo xiē

một lượng khá nhiều; khá nhiều

Cụm từ
好戏还在后头
hǎo xì hái zài hòu tou

phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến; (giọng mỉa mai) điều tồi tệ nhất vẫn chưa đến; bạn vẫn chưa thấy gì đâu

Cụm từ
好心
hǎo xīn

lòng tốt; ý tốt

Cụm từ
好心倒做了驴肝肺
hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

Thành ngữ
好心人
hǎo xīn rén

người tốt bụng; người Samaritan tốt

Cụm từ
好学
hào xué

ham học; chăm học; uyên bác

Cụm từ
好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇
hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng

yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)

Cụm từ
好言
hǎo yán

lời nói tử tế

Cụm từ
好氧
hào yǎng

hiếu khí

Cụm từ
好样的
hǎo yàng de

(thành ngữ) một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó

Thành ngữ
薅羊毛
hāo yáng máo

tìm kiếm phiếu giảm giá, ưu đãi hoàn tiền, v.v. và sử dụng chúng khi mua sắm

Cụm từ
好言好语
hǎo yán hǎo yǔ

lời nói chân thành, tốt đẹp

Cụm từ
豪言壮语
háo yán zhuàng yǔ

lời nói táo bạo, tầm nhìn rộng

Cụm từ
好意
hǎo yì

ý tốt; lòng tốt

Cụm từ
号衣
hào yī

áo khoác mặc chủ yếu bởi binh sĩ thời xưa, có phù hiệu lớn phía trước và sau thể hiện đơn vị trực thuộc

Cụm từ
豪伊杜·比豪尔
Háo yī dù · Bǐ háo ěr

tỉnh Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới Romania

Cụm từ
豪伊杜·比豪尔州
Háo yī dù · Bì háo ěr zhōu

quận Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới Romania, thủ phủ Debrecen 德布勒森

Cụm từ
号音
hào yīn

kèn hiệu

Cụm từ
好意思
hǎo yì si

có gan; thật là trơ trẽn!; không biết xấu hổ; vượt qua nỗi xấu hổ; (có) đúng không? (câu hỏi tu từ)

Cụm từ
好逸恶劳
hào yì wù láo

ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)

Thành ngữ
好用
hǎo yòng

hữu ích; dễ dùng; hiệu quả; tiện lợi; dễ sử dụng

Cụm từ
好友
hǎo yǒu

bạn thân; người bạn; (trên mạng xã hội) bạn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
蚝油
háo yóu

nước sốt hàu

Cụm từ
好又多
Hǎo yòu duō

Trust-Mart (chuỗi siêu thị)

Cụm từ
耗油量
hào yóu liàng

mức tiêu thụ nhiên liệu

Cụm từ
豪雨
háo yǔ

mưa to (ví dụ: do gió mùa hoặc bão); mưa xối xả

Cụm từ
号曰
hào yuē

được đặt tên; tên là

Cụm từ
好运
hǎo yùn

chúc may mắn

Cụm từ