Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 42/111

和音hé yīn

和音: hòa âm (sự kết hợp âm thanh dễ chịu)

Cụm từ
合影hé yǐng

合影: chụp ảnh chung; ảnh nhóm

Cụm từ
合营hé yíng

合营: hoạt động chung; liên doanh; hợp tác

Cụm từ
何应钦Hé Yìng qīn

何应钦: Hà Ứng Khâm (1890-1987), tướng cao cấp của Quốc dân đảng

Cụm từ
合议庭hé yì tíng

合议庭: (luật) hội đồng xét xử; ban thẩm phán

Cụm từ
合用hé yòng

合用: dùng chung; sử dụng cùng; phù hợp; thích hợp; sử dụng được

Cụm từ
合于hé yú

合于: phù hợp; phù với; vừa vặn

Cụm từ
鹤鹬hè yù

鹤鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Tringa erythropus)

Cụm từ
合院hé yuàn

合院: nhà dạng tứ hợp viện

Cụm từ
河源Hé yuán

河源: thành phố cấp địa khu Heyuan ở Quảng Đông

Cụm từ
核原料hé yuán liào

核原料: vật liệu hạt nhân

Cụm từ
河源市Hé yuán Shì

河源市: thành phố cấp địa khu Heyuan ở Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]

Cụm từ
合约hé yuē

合约: hiệp ước; hợp đồng

Cụm từ
和悦hé yuè

和悦: hòa nhã; ôn hòa

Cụm từ
和约hé yuē

和约: hiệp ước hòa bình

Cụm từ
河运hé yùn

河运: vận tải đường sông

Cụm từ
合于时宜hé yú shí yí

合于时宜: phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)

Cụm từ
褐渔鸮hè yú xiāo

褐渔鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)

Cụm từ
何在hé zài

何在: ở đâu?; nơi nào?

Cụm từ
合葬hé zàng

合葬: chôn cất vợ chồng cùng nhau; an táng chung

Cụm từ
呵责hē zé

呵责: chỉ trích; mắng chửi

Cụm từ
荷泽Hé zé

荷泽: đầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2] thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Danh từ riêng
菏泽Hé zé

菏泽: thành phố cấp địa khu Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
涸泽而渔hé zé ér yú

涸泽而渔: xem 竭澤而漁|竭泽而渔[jie2 ze2 er2 yu2]

Cụm từ
菏泽市Hé zé Shì

菏泽市: thành phố cấp địa khu Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
荷泽寺Hé zé sì

荷泽寺: chùa Hà Trạch ở Phúc Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
核战hé zhàn

核战: chiến tranh hạt nhân

Cụm từ
核战斗部hé zhàn dòu bù

核战斗部: đầu đạn hạt nhân

Cụm từ
合掌hé zhǎng

合掌: chắp tay; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (khi cầu nguyện)

Cụm từ
赫章Hè zhāng

赫章: huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
合掌瓜hé zhǎng guā

合掌瓜: xem 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]

Cụm từ
赫章县Hè zhāng xiàn

赫章县: huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
合照hé zhào

合照: ảnh nhóm; chụp ảnh nhóm

Cụm từ
合着hé zhe

合着: (tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra; hóa ra là

Cụm từ
合辙hé zhé

合辙: cùng quan điểm; đồng ý; hài vần

Cụm từ
和政Hé zhèng

和政: huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
贺正hè zhēng

贺正: chúc Tết vào ngày mùng Một

Cụm từ
核证模型hé zhèng mó xíng

核证模型: mô hình xác minh

Cụm từ
和政县Hé zhèng Xiàn

和政县: huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
合辙儿hé zhé r

合辙儿: biến thể er hoá của 合轍|合辙[he2 zhe2]

Cụm từ
赫哲语Hè zhé yǔ

赫哲语: Ngôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)

Cụm từ
涸辙之鲋hé zhé zhī fù

涸辙之鲋: nghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng

Thành ngữ
赫哲族Hè zhé zú

赫哲族: Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
何止hé zhǐ

何止: còn hơn cả; không chỉ

Cụm từ
喝止hè zhǐ

喝止: quát ai đó ngừng lại

Cụm từ
贺知章Hè Zhī zhāng

贺知章: He Zhizhang (659-744), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
合众hé zhòng

合众: quần chúng; liên quan đến mọi người; đoàn kết; nghĩa đen: tập hợp quần chúng

Cụm từ
荷重hè zhòng

荷重: tải trọng; sức tải

Cụm từ
盒中袋hé zhōng dài

盒中袋: bao bì hộp có túi bên trong

Cụm từ
合众国hé zhòng guó

合众国: quốc gia liên bang; Hoa Kỳ

Cụm từ
合众国际社Hé zhòng Guó jì shè

合众国际社: Hãng tin United Press International (UPI)

Cụm từ
合众为一hé zhòng wéi yī

合众为一: đoàn kết thành một

Cụm từ
合众银行Hé zhòng Yín háng

合众银行: Bancorp, một ngân hàng Mỹ

Cụm từ
贺州Hè zhōu

贺州: thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây

Cụm từ
贺州市Hè zhōu shì

贺州市: thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây

Cụm từ
合著hé zhù

合著: cùng viết; đồng tác giả

Cụm từ
核柱hé zhù

核柱: cột hạt nhân

Cụm từ
核转变hé zhuǎn biàn

核转变: biến đổi hạt nhân; chuyển dạng hạt nhân

Cụm từ
核装置hé zhuāng zhì

核装置: thiết bị hạt nhân

Cụm từ
核准hé zhǔn

核准: ủy quyền; điều tra rồi phê chuẩn

Cụm từ