Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
核型

hé xíng

核型 là gì?

核型 [hé xíng] có nghĩa là kiểu nhiễm sắc thể (di truyền).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 核型 trong tiếng Việt

kiểu nhiễm sắc thể (di truyền)

Cách đọc và ghi nhớ 核型

核型 được đọc là hé xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểu nhiễm sắc thể (di truyền)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan