Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
好运符
hǎo yùn fú

bùa may mắn

Cụm từ
好在
hǎo zài

may mắn; thật may

Cụm từ
豪宅
háo zhái

dinh thự trang lệ; biệt thự

Cụm từ
好战
hào zhàn

hiếu chiến

Cụm từ
号召
hào zhào

kêu gọi

Cụm từ
号召力
hào zhào lì

có sức mạnh tập hợp người ủng hộ

Cụm từ
毫针
háo zhēn

kim châm cứu

Cụm từ
好整以暇
hào zhěng yǐ xiá

bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn (thành ngữ)

Thành ngữ
号志
hào zhì

tín hiệu; biển báo (điều khiển giao thông, v.v.)

Cụm từ
豪猪
háo zhū

con nhím

Cụm từ
好转
hǎo zhuǎn

cải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện

Cụm từ
豪壮
háo zhuàng

tráng lệ; anh hùng

Cụm từ
耗子
hào zi

(tiếng địa phương) chuột

Cụm từ
耗资
hào zī

tiêu tốn; chi phí; tốn kém

Cụm từ
号子
hào zi

bài hát lao động; phòng giam; loại; hạng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; (Đài Loan) công ty môi giới

Cụm từ
貉子
háo zi

chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides); chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki); còn gọi là 狸

Cụm từ
好自为之
hǎo zì wéi zhī

cố gắng hết sức; cải thiện bản thân; tự lo liệu; bạn phải tự lo

Cụm từ
耗子尾汁
hào zi wěi zhī

tự lo lấy chơi chữ của 好自為之|好自为之[hao3 zi4 wei2 zhi1])

Cụm từ
好走
hǎo zǒu

thượng lộ bình an; chúc đi đường bình an

Cụm từ
哈珀
Hā pò

Harper (tên)

Cụm từ
哈普西科德
hā pǔ xī kē dé

đàn harpsichord

Cụm từ
哈欠
hā qian

ngáp

Cụm từ
哈日
hā Rì

người yêu thích Nhật Bản

Cụm từ
哈日族
hā Rì zú

người yêu thích Nhật Bản (chỉ trào lưu tuổi teen mê mọi thứ Nhật Bản, ban đầu chủ yếu ở Đài Loan)

Cụm từ
哈萨克
Hā sà kè

Kazakhstan; Người dân tộc Kazakh ở Trung Quốc

Cụm từ
哈萨克人
Hā sà kè rén

Người Kazakh; Nhân dân tộc Kazakh

Cụm từ
哈萨克斯坦
Hā sà kè sī tǎn

Kazakhstan

Cụm từ
哈萨克文
Hā sà kè wén

Ngôn ngữ viết Kazakh

Cụm từ
哈萨克语
Hā sà kè yǔ

ngôn ngữ Kazakh

Cụm từ
哈萨克族
Hā sà kè zú

Dân tộc Kazakh ở Tân Cương

Cụm từ