河蟹
cua sông; kiểm duyệt Internet (chơi chữ "hòa hợp" 和諧|和谐[he2 xie2], bị tường lửa lớn của Trung Quốc chặn)
cua sông; kiểm duyệt Internet (chơi chữ "hòa hợp" 和諧|和谐[he2 xie2], bị tường lửa lớn của Trung Quốc chặn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim sả suối họng trắng (Cinclus cinclus)
›河蚌hé bàngtrai; ngao nuôi ở sông và hồ
›河西Hé xīvùng đất phía tây sông Hoàng Hà; các tỉnh Thiểm Tây, Thanh Hải và Cam Túc
›河西区Hé xī qūquận Hà Tây của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›河神hé shénthần sông
›河盲症hé máng zhèngbệnh mù sông (onchocerciasis)
›河谷hé gǔthung lũng sông
›河畔hé pànbờ sông; đồng bằng sông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.