和弦
hợp âm (âm nhạc)
hợp âm (âm nhạc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hòa hợp; tương thích; cũng được viết là 合得來|合得来[he2 de5 lai2]
›和平鸽hé píng gēchim bồ câu hòa bình
›和平鸟hé píng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh tiên Á châu (Irena puella)
›和悦hé yuèhòa nhã; ôn hòa
›和平队Hé píng duìTổ chức Hòa Bình (Mỹ)
›和政Hé zhènghuyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam…
›和平里Hé píng lǐkhu phố Hepingli ở Bắc Kinh
›和政县Hé zhèng Xiànhuyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.