Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
赶得及趕得及

gǎn dé jí

赶得及 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 赶得及 trong tiếng Việt

  1. vẫn còn thời gian (làm gì đó)
  2. có thể làm kịp
  3. có thể đến kịp
Tra từ liên quan