岗巴
huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›岗仁波齐Gǎng rén bō qíNúi Gang Rinpoche ở Tây Tạng; cũng viết 岡仁波齊|冈仁波齐
›冈底斯山脉Gāng dǐ sī shān màidãy núi Cống Lý Tư ở tây nam Tây Tạng
›岗子gǎng zigò đất; gò nhỏ; vết sưng (trên da); rãnh (trên bề mặt đường, v.v.)
›岗地gǎng dìđất canh tác không tưới tiêu trên đồi thấp
›岗楼gǎng lóutháp canh; đài gác; bốt cảnh sát
›岗哨gǎng shàođồn gác; trạm gác; lính gác
›岗卡gǎng qiǎtrạm kiểm soát; Phát âm Đài Loan [gang3 ka3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.