Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gàng

杠 là gì?

[gàng] có nghĩa là cán khiêng quan tài (xưa); cột dày; thanh; cây gậy; đường kẻ đậm; đánh dấu bằng đường kẻ đậm; mài (dao, cạo râu, v.v.); cãi cọ với; tiêu chuẩn; chuẩn mực; gạch nối; dấu gạch ngang.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 杠 trong tiếng Việt

  1. cán khiêng quan tài (xưa)
  2. cột dày
  3. thanh
  4. cây gậy
  5. đường kẻ đậm
  6. đánh dấu bằng đường kẻ đậm
  7. mài (dao, cạo râu, v.v.)
  8. cãi cọ với
  9. tiêu chuẩn
  10. chuẩn mực
  11. gạch nối
  12. dấu gạch ngang

Cách đọc và ghi nhớ 杠

được đọc là gàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cán khiêng quan tài (xưa); cột dày; thanh; cây gậy; đường kẻ đậm; đánh dấu bằng đường kẻ đậm; mài (dao, cạo râu, v.v.); cãi cọ với; tiêu chuẩn; chuẩn mực; gạch nối; dấu gạch ngang”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan