尴尬
ngượng ngùng; lúng túng
ngượng ngùng; lúng túng
尴尬 thường mang nghĩa “ngượng ngùng; lúng túng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 尴尬, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) thích; thích hơn
›尜尜gá gađồ chơi hình trục có hai đầu nhọn; món xiên (như bắp ngô)
›尜儿gá rbiến thể er hoá của 尜[ga2]
›冈上肌gāng shàng jīcơ trên gai
›冈下肌gāng xià jīcơ dưới gai
›冈仁波齐Gāng rén bō qínúi Cang Rinpoche ở Tây Tạng; còn gọi là núi Kailash
›冈仁波齐峰Gāng rén bō qí Fēngnúi Cang Rinpoche hoặc núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng
›冈山Gāng shānthị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.