Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
腹膜

fù mó

腹膜 là gì?

腹膜 [fù mó] có nghĩa là phúc mạc (giải phẫu).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 腹膜 trong tiếng Việt

phúc mạc (giải phẫu)

Cách đọc và ghi nhớ 腹膜

腹膜 được đọc là fù mó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phúc mạc (giải phẫu)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan