Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
符箓符籙

fú lù

符箓 là gì?

符箓 [fú lù] có nghĩa là (Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 符箓 trong tiếng Việt

(Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật

Cách đọc và ghi nhớ 符箓

符箓 được đọc là fú lù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan