负面
tiêu cực; mặt tiêu cực
tiêu cực; mặt tiêu cực
负面 thường mang nghĩa “tiêu cực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 负面, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năng lượng tiêu cực; sự tiêu cực
›负电fù diànđiện tích âm
›负鼠fù shǔthú có túi opossum (động vật)
›负离子fù lí zǐion âm; anion (vật lý)
›负重训练fù zhòng xùn liànrèn luyện với tạ
›负重fù zhòng(nghĩa đen và bóng) mang gánh nặng; chịu gánh nặng
›负载均衡fù zǎi jūn héng(tin học) cân bằng tải
›负载fù zàimang; chịu; tải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.