弗洛姆
Fromm (nhà phân tâm học)
Fromm (nhà phân tâm học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Floyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học
›弗莱威厄斯Fú lái wēi è sīFlavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 SCN)
›弗洛勒斯岛Fú luò lēi sī dǎoFlores, Indonesia; cũng được viết là 弗洛里斯島|弗洛里斯岛[Fu2 luo4 li3 si1 dao3]
›弗洛里斯岛Fú luò lǐ sī dǎoFlores, Indonesia; cũng được viết là 弗洛勒斯島|弗洛勒斯岛[Fu2 luo4 lei1 si1 dao3]
›弗洛伦蒂诺·佩雷斯Fú luò lún dì nuò · Pèi léi sīFlorentino Pérez (1947-), doanh nhân người Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid
›弗罗茨瓦夫Fú luó cí wǎ fūWroclaw, thành phố ở Ba Lan
›弗罗里达Fú luó lǐ dáFlorida, tiểu bang của Mỹ
›弗氏鸥fú shì ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.