傅里叶
Jean-Baptiste-Joseph Fourier (nhà toán học Pháp, 1768-1830)
Jean-Baptiste-Joseph Fourier (nhà toán học Pháp, 1768-1830)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Charles Fourier (nhà xã hội học và nhà xã hội chủ nghĩa Pháp, 1772-1837)
›傅立叶变换Fù lì yè biàn huàn(toán học) Biến đổi Fourier
›傅说Fù ShuōPhó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương
›傅柯Fù kēMichel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)
›俯角fǔ jiǎo(toán) góc chìm
›傅科摆Fù kē bǎicon lắc Foucault
›傅会fù huìbiến thể của 附會|附会[fu4 hui4]
›傅作义Fù Zuò yìPhó Tác Nghĩa (1895-1974), tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng đầu và chính trị gia của CHND Trung Hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.