发迹
tạo dựng tên tuổi; phát đạt; phát tài
tạo dựng tên tuổi; phát đạt; phát tài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát triển tốt; hưng thịnh; phát triển; thúc đẩy; mở rộng; (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh…
›发送fā sòngtruyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
›发财fā cáiphát tài
›发车fā chēkhởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát
›发起fā qǐkhởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)
›发送器fā sòng qìmáy phát
›发起人fā qǐ rénngười đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập
›发轫fā rènbắt đầu; khởi xướng; khởi đầu; nguồn gốc; khởi công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.