法航
Hãng hàng không Pháp
Hãng hàng không Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh Pháp Hoa
›法线fǎ xiànđường pháp tuyến với một bề mặt
›法兰克Fǎ lán kèngười Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)
›法网灰灰,疏而不漏fǎ wǎng huī huī , shū ér bù lòuLưới công lý tuy thưa nhưng không lọt một ai
›法网fǎ wǎnglưới công lý; quy trình nghiêm ngặt của pháp luật; cánh tay dài của pháp luật
›法纪fǎ jìpháp luật và trật tự; quy tắc và kỷ luật
›法耶德Fǎ yē déFayed (tên); Mohamed Abdel Moneim Fayed (1933-), doanh nhân và nhà từ thiện gốc Ai Cập gây tranh cãi, chủ sở…
›法兹鲁拉Fǎ zī lǔ lāMaulana Fazlullah, thủ lĩnh Taliban Pakistan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.