发横财
phát tài; phát đạt; kiếm tiền dễ dàng; tư lợi
phát tài; phát đạt; kiếm tiền dễ dàng; tư lợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trút, phát ra ngoài (cảm xúc)
›发榜fā bǎngcông bố danh sách thí sinh trúng tuyển
›发毛fā máonổi giận và la hét; sợ hãi, buồn bực (tiếng địa phương Bắc Kinh)
›发棵fā kēđâm chồi
›发气fā qìnổi giận
›发条fā tiáodây cót (dùng để chạy đồng hồ hoặc đồ chơi lên dây cót, v.v.); (định ngữ) lên dây cót; hoạt động bằng cơ
›发汗fā hànđổ mồ hôi
›发案fā ànsự xảy ra (chỉ thời gian và địa điểm, đặc biệt của hành vi tội phạm); diễn ra; xảy ra; đăng quảng cáo công…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.