Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
法家

Fǎ jiā

法家 là gì?

法家 [Fǎ jiā] có nghĩa là trường phái Pháp gia trong triết học chính trị, nổi lên trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN) (Pháp gia tin rằng hòa hợp xã hội chỉ có thể đạt được thông qua kiểm soát nhà nước mạnh mẽ, và chủ trương một hệ thống thưởng phạt….

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 法家 trong tiếng Việt

  1. trường phái Pháp gia trong triết học chính trị, nổi lên trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN) (Pháp gia tin rằng hòa hợp xã hội chỉ có thể đạt được thông qua kiểm soát nhà nước mạnh mẽ, và chủ trương một hệ thống thưởng phạt nghiêm ngặt cho những hành vi cụ thể.)
  2. một người theo Pháp gia

Cách đọc và ghi nhớ 法家

法家 được đọc là Fǎ jiā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trường phái Pháp gia trong triết học chính trị, nổi lên trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN) (Pháp gia tin rằng hòa hợp xã hội chỉ có thể đạt được thông qua kiểm soát nhà nước…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan