法警
cảnh sát tư pháp
cảnh sát tư pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếng Pháp
›法规fǎ guīluật pháp; đạo luật
›法军Fǎ jūnquân đội Pháp
›法轮功Fǎ lún gōngPháp Luân Công (phong trào tâm linh Trung Quốc thành lập năm 1992, bị chính phủ Trung Quốc coi là tà giáo)
›法制Fǎ zhìsản xuất tại Pháp
›法衣fǎ yīáo cà sa của nhà sư Phật giáo; trang phục nghi lễ của đạo sĩ Đạo giáo; áo thụng của thẩm phán, nữ tu, linh…
›法办fǎ bànđưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật
›法号fǎ hàopháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.