豆佉
(Phật giáo) khổ (từ tiếng Phạn "dukkha")
(Phật giáo) khổ (từ tiếng Phạn "dukkha")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dumangang, tên tiếng Hàn của sông Đồ Môn 圖們江|图们江[Tu2 men2 jiang1] ở tỉnh Cát Lâm, là biên giới phía đông…
›豆干dòu gānbiến thể của 豆干[dou4gan1]
›豆奶dòu nǎisữa đậu nành
›豆乳dòu rǔsữa đậu nành; chao
›豆子dòu ziđậu; đỗ; LT:顆|颗[ke1]
›豆寇年华dòu kòu nián huábiến thể sai của 豆蔻年華|豆蔻年华[dou4 kou4 nian2 hua2]
›豆干dòu gānđậu phụ ép; đậu phụ khô (nguyên liệu trong ẩm thực Trung Quốc được làm bằng cách ép, sấy khô và tẩm gia vị…
›豆汁dòu zhīdouzhi, đồ uống lên men làm từ đậu xanh xay; sữa đậu nành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.