Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
陡坡

dǒu pō

陡坡 là gì?

陡坡 [dǒu pō] có nghĩa là dốc đứng; máng nước; cống nước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 陡坡 trong tiếng Việt

  1. dốc đứng
  2. máng nước
  3. cống nước

Cách đọc và ghi nhớ 陡坡

陡坡 được đọc là dǒu pō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dốc đứng; máng nước; cống nước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan