斗牛
đấu bò
đấu bò
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính quyết liệt; tính chất chiến đấu
›斗争dòu zhēngmột cuộc đấu tranh; chiến đấu; trận chiến
›斗牛士dòu niú shìngười đấu bò; đấu sĩ bò tót
›斗牛士之歌Dòu niú shì zhī GēBài ca Đấu sĩ Bò tót (Votre toast, je peux vous le rendre), aria nổi tiếng từ vở opera Carmen 卡門|卡门 của…
›斗私批修dòu sī pī xiūđấu tranh tư lợi và phê phán chủ nghĩa xét lại (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)
›斗批改dòu pī gǎiđấu tranh, phê bình và cải tạo (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)
›斗志昂扬dòu zhì áng yángtinh thần chiến đấu cao
›斗牛㹴dòu niú gēngchó sục bò
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.