底边 là gì?
底边 [dǐ biān] có nghĩa là đáy (của tam giác); đường đáy; đường viền (của váy).
Nghĩa của từ 底边 trong tiếng Việt
- đáy (của tam giác)
- đường đáy
- đường viền (của váy)
Cách đọc và ghi nhớ 底边
底边 được đọc là dǐ biān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đáy (của tam giác); đường đáy; đường viền (của váy)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .