雕琢
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
雕琢
điêu khắc; chạm trổ (ngọc); tác phẩm nghệ thuật công phu; văn chương quá hoa mỹ
Giản thể雕琢
Phồn thể雕琢
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng