调性調性
调性 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 调性 trong tiếng Việt
(nhạc) âm điệu; (của diễn viên, công ty, tạp chí, v.v.) phong cách; hình ảnh; tông điệu; giọng điệu; tính cách
(nhạc) âm điệu; (của diễn viên, công ty, tạp chí, v.v.) phong cách; hình ảnh; tông điệu; giọng điệu; tính cách