吊慰 là gì?
吊慰 [diào wèi] có nghĩa là chia buồn; an ủi người tang quyến.
Nghĩa của từ 吊慰 trong tiếng Việt
- chia buồn
- an ủi người tang quyến
Cách đọc và ghi nhớ 吊慰
吊慰 được đọc là diào wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chia buồn; an ủi người tang quyến”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .