戴盆望天
nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng bận trách nhiệm gia đình; không thể làm việc lớn khi bị phiền nhiễu bởi các nhiệm vụ khác
nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng bận trách nhiệm gia đình; không thể làm việc lớn khi bị phiền nhiễu bởi các nhiệm vụ khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đội mũ; (nghĩa bóng) bị kỳ thị; bị gán mác
›戴维斯杯Dài wéi sī bēiCúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)
›戴尔Dài ěrDell
›戴秉国Dài Bǐng guóĐái Bỉnh Quốc (1941-), nhà chính trị và nhà ngoại giao Trung Quốc
›戴有色眼镜dài yǒu sè yǎn jìngđeo kính màu; có quan điểm định kiến
›戴绿帽子dài lǜ mào zibị đối tác lừa dối (trước đây có nghĩa "bị cắm sừng", tức là chỉ áp dụng cho nam giới)
›戴月披星dài yuè pī xīngxem 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]
›戴绿头巾dài lǜ tóu jīnxem 戴綠帽子|戴绿帽子[dai4 lu:4 mao4 zi5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.