代替者 là gì?
代替者 [dài tì zhě] có nghĩa là người thay thế.
Nghĩa của từ 代替者 trong tiếng Việt
người thay thế
Cách đọc và ghi nhớ 代替者
代替者 được đọc là dài tì zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người thay thế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .