戴上
đội, đeo (mũ, v.v.)
đội, đeo (mũ, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đeo bao cao su
›戴帽子dài mào ziđội mũ; (nghĩa bóng) bị kỳ thị; bị gán mác
›戴有色眼镜dài yǒu sè yǎn jìngđeo kính màu; có quan điểm định kiến
›戴盆望天dài pén wàng tiānnghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó…
›戴克里先Dài kè lǐ xiānDiocletian (khoảng 245-311), hoàng đế La Mã
›戴胜dài shèng(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)
›戴名世Dài Míng shìĐái Danh Thế (1653-1713), nhà văn đầu thời Thanh
›戴奥辛dài ào xīnđi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.