带气
đồ uống có ga; nước khoáng có ga; thể hiện sự bực bội; không hài lòng
đồ uống có ga; nước khoáng có ga; thể hiện sự bực bội; không hài lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 戴孝[dai4 xiao4]
›带菌者dài jūn zhěngười mang mầm bệnh không triệu chứng
›带有dài yǒucó như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm…
›带感dài gǎn(từ mới) (về phim, bài hát, v.v.) cảm động; chạm đến; tác động; (về người, đặc biệt là phụ nữ) quyến rũ; ngầu
›带状疱疹dài zhuàng pào zhěnbệnh zona; virus herpes zoster (y học)
›带岭区Dài lǐng qūquận Dailing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›带病dài bìngbị ốm (thường ngụ ý "mặc dù đang ốm"); mang mầm bệnh truyền nhiễm
›带岭Dài lǐngquận Dailing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.