代为
làm gì đó thay cho người khác
làm gì đó thay cho người khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) tiếp quản công việc của người khác; thay thế
›代理dài lǐđại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thế; (máy tính) proxy
›代书dài shūviết thay cho ai; một người viết thuê (người viết tài liệu pháp lý hoặc thư từ cho người khác)
›代替者dài tì zhěngười thay thế
›代替父母dài tì fù mǔthay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý)
›代理孕母dài lǐ yùn mǔ(Đài Loan) mang thai hộ; mang thai thay; mẹ thay thế
›代替dài tìthay thế; thay cho
›代沟dài gōukhoảng cách thế hệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.