戴维
Davy; Davey; Davie; David
Davy; Davey; Davie; David
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trại David
›戴绿头巾dài lǜ tóu jīnxem 戴綠帽子|戴绿帽子[dai4 lu:4 mao4 zi5]
›戴维斯Dài wéi sīDavis hoặc Davies (tên gọi)
›戴绿帽子dài lǜ mào zibị đối tác lừa dối (trước đây có nghĩa "bị cắm sừng", tức là chỉ áp dụng cho nam giới)
›戴维斯杯Dài wéi sī bēiCúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)
›戴秉国Dài Bǐng guóĐái Bỉnh Quốc (1941-), nhà chính trị và nhà ngoại giao Trung Quốc
›戴盆望天dài pén wàng tiānnghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó…
›戴菊dài jú(loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.