躲避
trốn; tránh né; lẩn tránh; tìm chỗ trú; tránh (khó khăn)
trốn; tránh né; lẩn tránh; tìm chỗ trú; tránh (khó khăn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
che giấu bản thân; đi trốn; tìm chỗ ẩn náu
›躲风duǒ fēngnghĩa đen: tránh gió; nghĩa bóng: giữ mình để tránh tình huống khó khăn; tránh rắc rối
›躲躲闪闪duǒ duǒ shǎn shǎnné tránh; lẩn tránh
›躲闪duǒ shǎnné tránh; lẩn tránh (ra khỏi đường)
›躲躲藏藏duǒ duǒ cáng cángđang lẩn trốn
›躲开duǒ kāitránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó)
›躲猫猫duǒ māo māotrò chơi trốn tìm; trò ú òa
›躲难duǒ nànlánh nạn; tìm nơi trú ẩn khỏi thảm họa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.