夺得奪得
夺得 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 夺得 trong tiếng Việt
giành được (sau một cuộc đấu tranh); tranh đoạt; chiếm lấy; đoạt được; thắng (một chiếc cúp)
giành được (sau một cuộc đấu tranh); tranh đoạt; chiếm lấy; đoạt được; thắng (một chiếc cúp)