掇刀区
quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›掉下diào xiàrơi xuống; ngã xuống
›掉以轻心diào yǐ qīng xīnxem nhẹ điều gì đó; mất cảnh giác
›掉价diào jiàgiảm giá; mất giá; bị hạ thấp địa vị
›掉价儿diào jià rbiến thể er hoá của 掉價|掉价[diao4 jia4]
›掉包diào bāobiến thể của 調包|调包[diao4 bao1]
›掉向diào xiàngxoay; chỉnh hướng; mất phương hướng
›掉换diào huànhoán đổi; thay thế; trao đổi; thay đổi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.