躲避球
bóng né
bóng né
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tránh gió; nghĩa bóng: giữ mình để tránh tình huống khó khăn; tránh rắc rối
›躲避duǒ bìtrốn; tránh né; lẩn tránh; tìm chỗ trú; tránh (khó khăn)
›躲闪duǒ shǎnné tránh; lẩn tránh (ra khỏi đường)
›躲过初一,躲不过十五duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔxem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]
›躲开duǒ kāitránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó)
›躲躲闪闪duǒ duǒ shǎn shǎnné tránh; lẩn tránh
›躲难duǒ nànlánh nạn; tìm nơi trú ẩn khỏi thảm họa
›躲躲藏藏duǒ duǒ cáng cángđang lẩn trốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.