Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
多彩

duō cǎi

多彩 là gì?

多彩 [duō cǎi] có nghĩa là rực rỡ; sặc sỡ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 多彩 trong tiếng Việt

  1. rực rỡ
  2. sặc sỡ

Cách đọc và ghi nhớ 多彩

多彩 được đọc là duō cǎi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rực rỡ; sặc sỡ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan